TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

清廷

Qīngtíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THANH ĐÌNH

清廷 nghĩa là triều đình nhà Thanh.

Nghĩa của 清廷

Qīngtíng

THANH ĐÌNHDanh từtên riêng
  1. Triều đình nhà Thanh (chính quyền Trung Quốc)

Câu hỏi thường gặp

清廷 nghĩa là gì?

清廷 (qīngtíng) nghĩa là triều đình nhà Thanh.

清廷 đọc thế nào?

清廷 đọc là Qīngtíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 清廷 là gì?

Âm Hán Việt của 清廷 là "thanh đình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.