清末 nghĩa là Những năm cuối của triều Thanh 清朝 (Qīngcháo).
Nghĩa của 清末
Qīngmò
THANH MẠTDanh từtên riêng
Những năm cuối của triều Thanh 清朝 (Qīngcháo)
Cuối thời Thanh
Câu hỏi thường gặp
清末 nghĩa là gì?
清末 (qīngmò) nghĩa là Những năm cuối của triều Thanh 清朝 (Qīngcháo).
清末 đọc thế nào?
清末 đọc là Qīngmò (pinyin).
Âm Hán Việt của 清末 là gì?
Âm Hán Việt của 清末 là "thanh mạt".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.