TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

清查

qīngchá giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THANH TRA

清查 nghĩa là điều tra kỹ lưỡng, kiểm tra cẩn thận.

Nghĩa của 清查

qīngchá

THANH TRAĐộng từ
  1. Điều tra kỹ lưỡng
  2. Kiểm tra cẩn thận
  3. Xác minh
  4. Tìm ra (những phần tử không mong muốn)

Câu hỏi thường gặp

清查 nghĩa là gì?

清查 (qīngchá) nghĩa là điều tra kỹ lưỡng, kiểm tra cẩn thận.

清查 đọc thế nào?

清查 đọc là qīngchá (pinyin).

Âm Hán Việt của 清查 là gì?

Âm Hán Việt của 清查 là "thanh tra".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.