清末民初 nghĩa là Cuối thời Thanh và đầu thời Dân quốc, tức là Trung Quốc khoảng năm 1911.
Nghĩa của 清末民初
Qīngmò Mínchū
THANH MẠT DÂN SƠtên riêng
Cuối thời Thanh và đầu thời Dân quốc, tức là Trung Quốc khoảng năm 1911
Câu hỏi thường gặp
清末民初 nghĩa là gì?
清末民初 (qīngmò mínchū) nghĩa là Cuối thời Thanh và đầu thời Dân quốc, tức là Trung Quốc khoảng năm 1911.
清末民初 đọc thế nào?
清末民初 đọc là Qīngmò Mínchū (pinyin).
Âm Hán Việt của 清末民初 là gì?
Âm Hán Việt của 清末民初 là "thanh mạt dân sơ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.