清楚
giọng máy của trình duyệt
清楚 nghĩa là rõ ràng, minh bạch.
Nghĩa của 清楚
qīngchu
THANH SỞTính từ, Phó từ, Động từ- Rõ ràng
- Minh bạch
- Hiểu rõ
- Nắm rõ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 清楚
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 清楚
Câu ví dụ với 清楚
- 他还没有把情况了解清楚就急忙发表意见。 Anh ta chưa biết rõ tình hình đã phát biểu ý kiến ngay.Tatoeba #3538029
- 我就算说上三天三夜,恐怕也不能把一切解释清楚。 tôi sẽ mất mãi mãi để giải thích mọi thứ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #475247
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
清楚 nghĩa là gì?
清楚 (qīngchu) nghĩa là rõ ràng, minh bạch.
清楚 đọc thế nào?
清楚 đọc là qīngchu (pinyin).
Âm Hán Việt của 清楚 là gì?
Âm Hán Việt của 清楚 là "thanh sở".