清洗
giọng máy của trình duyệt
清洗 nghĩa là rửa, làm sạch.
Nghĩa của 清洗
qīngxǐ
THANH TẨYĐộng từ- Rửa
- Làm sạch
- Thanh trừng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 清洗
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 清洗
- 保养类的面膜 可以不清洗。 Bǎoyǎng lèi de miànmó kěyǐ bù qīngxǐ.Loại mặt nạ dưỡng da có thể không được rỡa sạch.Tatoeba #3666358
- 初次穿着前要先清洗。 Giặt trước khi mặc lần đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334416
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
清洗 nghĩa là gì?
清洗 (qīngxǐ) nghĩa là rửa, làm sạch.
清洗 đọc thế nào?
清洗 đọc là qīngxǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 清洗 là gì?
Âm Hán Việt của 清洗 là "thanh tẩy".