TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

清洗

qīngxǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THANH TẨY

清洗 nghĩa là rửa, làm sạch.

Nghĩa của 清洗

qīngxǐ

THANH TẨYĐộng từ
  1. Rửa
  2. Làm sạch
  3. Thanh trừng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 清洗

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 清洗

  • 保养类的面膜 可以不清洗。 Bǎoyǎng lèi de miànmó kěyǐ bù qīngxǐ.Loại mặt nạ dưỡng da có thể không được rỡa sạch.Tatoeba #3666358
  • 初次穿着前要先清洗。 Giặt trước khi mặc lần đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334416

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

清洗 nghĩa là gì?

清洗 (qīngxǐ) nghĩa là rửa, làm sạch.

清洗 đọc thế nào?

清洗 đọc là qīngxǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 清洗 là gì?

Âm Hán Việt của 清洗 là "thanh tẩy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.