TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

清洁袋

qīngjiédài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 清潔袋

Âm Hán Việt THANH KHIẾT ĐẠI

清洁袋 nghĩa là túi đựng rác.

Nghĩa của 清洁袋

qīngjiédài

THANH KHIẾT ĐẠIphồn thể 清潔袋
  1. Túi đựng rác

Câu hỏi thường gặp

清洁袋 nghĩa là gì?

清洁袋 (qīngjiédài) nghĩa là túi đựng rác.

清洁袋 đọc thế nào?

清洁袋 đọc là qīngjiédài (pinyin).

Âm Hán Việt của 清洁袋 là gì?

Âm Hán Việt của 清洁袋 là "thanh khiết đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.