清流
giọng máy của trình duyệt
清流 nghĩa là nước chảy sạch.
Nghĩa của 清流
qīngliú
THANH LƯUDanh từ, Tên riêng- Nước chảy sạch
- nghĩa bóng, văn học Người đáng kính, không bị ảnh hưởng bởi các tác động tiêu cực
- Những học giả (thời xưa) giữ mình cách biệt khỏi ảnh hưởng tham nhũng của những người cầm quyền
Qīngliú
THANH LƯUDanh từ, Tên riêngtên riêng- Qingliu, một huyện ở thành phố Sanming 三明市 (San1ming2 Shì), tỉnh Phúc Kiến
Câu hỏi thường gặp
清流 nghĩa là gì?
清流 (qīngliú, qīngliú) nghĩa là nước chảy sạch.
清流 đọc thế nào?
清流 đọc là qīngliú (pinyin).
Âm Hán Việt của 清流 là gì?
Âm Hán Việt của 清流 là "thanh lưu".