TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

清流

qīngliú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THANH LƯU

清流 nghĩa là nước chảy sạch.

Nghĩa của 清流

qīngliú

THANH LƯUDanh từ, Tên riêng
  1. Nước chảy sạch
  2. nghĩa bóng, văn học Người đáng kính, không bị ảnh hưởng bởi các tác động tiêu cực
  3. Những học giả (thời xưa) giữ mình cách biệt khỏi ảnh hưởng tham nhũng của những người cầm quyền

Qīngliú

THANH LƯUDanh từ, Tên riêngtên riêng
  1. Qingliu, một huyện ở thành phố Sanming 三明市 (San1ming2 Shì), tỉnh Phúc Kiến

Câu hỏi thường gặp

清流 nghĩa là gì?

清流 (qīngliú, qīngliú) nghĩa là nước chảy sạch.

清流 đọc thế nào?

清流 đọc là qīngliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 清流 là gì?

Âm Hán Việt của 清流 là "thanh lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.