TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

清涤

qīngdí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 清滌

Âm Hán Việt THANH ĐỊCH

清涤 nghĩa là rửa, gội.

Nghĩa của 清涤

qīngdí

THANH ĐỊCHĐộng từphồn thể 清滌
  1. Rửa
  2. Gội
  3. Làm sạch
  4. Thanh trừng
  5. Chải sạch

Câu hỏi thường gặp

清涤 nghĩa là gì?

清涤 (qīngdí) nghĩa là rửa, gội.

清涤 đọc thế nào?

清涤 đọc là qīngdí (pinyin).

Âm Hán Việt của 清涤 là gì?

Âm Hán Việt của 清涤 là "thanh địch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.