TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

清澈透底

qīngchètòudǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THANH TRIỆT THẤU ĐỂ

清澈透底 nghĩa là Trong có thể thấy đáy.

Nghĩa của 清澈透底

qīngchètòudǐ

THANH TRIỆT THẤU ĐỂ
  1. một vùng nước Trong có thể thấy đáy
  2. Trong veo

Câu hỏi thường gặp

清澈透底 nghĩa là gì?

清澈透底 (qīngchètòudǐ) nghĩa là Trong có thể thấy đáy.

清澈透底 đọc thế nào?

清澈透底 đọc là qīngchètòudǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 清澈透底 là gì?

Âm Hán Việt của 清澈透底 là "thanh triệt thấu để".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.