TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

清白

qīngbái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THANH BẠCH

清白 nghĩa là trong sạch, vô tội.

Nghĩa của 清白

qīngbái

THANH BẠCHTính từ
  1. Trong sạch
  2. Vô tội

Câu ví dụ với 清白

  • 我是清白的。 Wǒ shì qīngbái de.Tôi vô tội! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1772684

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

清白 nghĩa là gì?

清白 (qīngbái) nghĩa là trong sạch, vô tội.

清白 đọc thế nào?

清白 đọc là qīngbái (pinyin).

Âm Hán Việt của 清白 là gì?

Âm Hán Việt của 清白 là "thanh bạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.