清白
giọng máy của trình duyệt
清白 nghĩa là trong sạch, vô tội.
Nghĩa của 清白
qīngbái
THANH BẠCHTính từ- Trong sạch
- Vô tội
Câu ví dụ với 清白
- 我是清白的。 Wǒ shì qīngbái de.Tôi vô tội! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1772684
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
清白 nghĩa là gì?
清白 (qīngbái) nghĩa là trong sạch, vô tội.
清白 đọc thế nào?
清白 đọc là qīngbái (pinyin).
Âm Hán Việt của 清白 là gì?
Âm Hán Việt của 清白 là "thanh bạch".