TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

清癯

qīngqú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THANH CÙ

清癯 nghĩa là mảnh khảnh, gầy.

Nghĩa của 清癯

qīngqú

THANH CÙTính từ
  1. Mảnh khảnh
  2. Gầy
  3. Thon thả

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 清癯

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

清癯 nghĩa là gì?

清癯 (qīngqú) nghĩa là mảnh khảnh, gầy.

清癯 đọc thế nào?

清癯 đọc là qīngqú (pinyin).

Âm Hán Việt của 清癯 là gì?

Âm Hán Việt của 清癯 là "thanh cù".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.