TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

清醒

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
qīngxǐng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THANH TỈNH

清醒 nghĩa là tỉnh táo, tỉnh thức.

Nghĩa của 清醒

qīngxǐng

THANH TỈNHTính từ, Động từ
  1. Tỉnh táo
  2. Tỉnh thức

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 清醒

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

清醒 nghĩa là gì?

清醒 (qīngxǐng) nghĩa là tỉnh táo, tỉnh thức.

清醒 đọc thế nào?

清醒 đọc là qīngxǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 清醒 là gì?

Âm Hán Việt của 清醒 là "thanh tỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.