TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

渊薮

yuānsǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 淵藪

Âm Hán Việt UYÊN TẨU

渊薮 nghĩa là Nơi tụ tập của cá hoặc sinh vật khác.

Nghĩa của 渊薮

yuānsǒu

UYÊN TẨUphồn thể 淵藪
  1. nghĩa đen Nơi tụ tập của cá hoặc sinh vật khác
  2. nghĩa bóng Hang ổ; sào huyệt; tổ; ổ; điểm nóng

Câu hỏi thường gặp

渊薮 nghĩa là gì?

渊薮 (yuānsǒu) nghĩa là Nơi tụ tập của cá hoặc sinh vật khác.

渊薮 đọc thế nào?

渊薮 đọc là yuānsǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 渊薮 là gì?

Âm Hán Việt của 渊薮 là "uyên tẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.