TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

渊谋

yuānmóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 淵謀

Âm Hán Việt UYÊN MƯU

渊谋 nghĩa là Kế hoạch uyên thâm hoặc uyên bác.

Nghĩa của 渊谋

yuānmóu

UYÊN MƯUphồn thể 淵謀
  1. Kế hoạch uyên thâm hoặc uyên bác

Câu hỏi thường gặp

渊谋 nghĩa là gì?

渊谋 (yuānmóu) nghĩa là Kế hoạch uyên thâm hoặc uyên bác.

渊谋 đọc thế nào?

渊谋 đọc là yuānmóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 渊谋 là gì?

Âm Hán Việt của 渊谋 là "uyên mưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.