TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

渐冻人症

jiàndòngrénzhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 漸凍人症

Âm Hán Việt TIỆM ĐỐNG NHÂN CHỨNG

渐冻人症 nghĩa là Bệnh xơ cứng teo cơ một bên (ALS), còn gọi là bệnh nơron vận động (MND).

Nghĩa của 渐冻人症

jiàndòngrénzhèng

TIỆM ĐỐNG NHÂN CHỨNGDanh từphồn thể 漸凍人症
  1. Bệnh xơ cứng teo cơ một bên (ALS), còn gọi là bệnh nơron vận động (MND)

Câu hỏi thường gặp

渐冻人症 nghĩa là gì?

渐冻人症 (jiàndòngrénzhèng) nghĩa là Bệnh xơ cứng teo cơ một bên (ALS), còn gọi là bệnh nơron vận động (MND).

渐冻人症 đọc thế nào?

渐冻人症 đọc là jiàndòngrénzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 渐冻人症 là gì?

Âm Hán Việt của 渐冻人症 là "tiệm đống nhân chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.