TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

渐快

jiànkuài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 漸快

Âm Hán Việt TIỆM KHOÁI

渐快 nghĩa là tăng tốc dần dần.

Nghĩa của 渐快

jiànkuài

TIỆM KHOÁIPhó từphồn thể 漸快
  1. Tăng tốc dần dần
  2. Nhanh hơn và nhanh hơn
  3. âm nhạc Nhanh dần

Câu hỏi thường gặp

渐快 nghĩa là gì?

渐快 (jiànkuài) nghĩa là tăng tốc dần dần.

渐快 đọc thế nào?

渐快 đọc là jiànkuài (pinyin).

Âm Hán Việt của 渐快 là gì?

Âm Hán Việt của 渐快 là "tiệm khoái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.