TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

渐次

jiàncì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 漸次

Âm Hán Việt TIỆM THỨ

渐次 nghĩa là dần dần, từng cái một.

Nghĩa của 渐次

jiàncì

TIỆM THỨPhó từphồn thể 漸次
  1. Dần dần
  2. Từng cái một

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 渐次

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

渐次 nghĩa là gì?

渐次 (jiàncì) nghĩa là dần dần, từng cái một.

渐次 đọc thế nào?

渐次 đọc là jiàncì (pinyin).

Âm Hán Việt của 渐次 là gì?

Âm Hán Việt của 渐次 là "tiệm thứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.