TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

渐行渐远

jiànxíngjiànyuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 漸行漸遠

Âm Hán Việt TIỆM HÀNH TIỆM VIỄN

渐行渐远 nghĩa là Dần dần đi, dần dần xa cách hơn.

Nghĩa của 渐行渐远

jiànxíngjiànyuǎn

TIỆM HÀNH TIỆM VIỄNCụm từphồn thể 漸行漸遠
  1. Dần dần đi, dần dần xa cách hơn

Câu hỏi thường gặp

渐行渐远 nghĩa là gì?

渐行渐远 (jiànxíngjiànyuǎn) nghĩa là Dần dần đi, dần dần xa cách hơn.

渐行渐远 đọc thế nào?

渐行渐远 đọc là jiànxíngjiànyuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 渐行渐远 là gì?

Âm Hán Việt của 渐行渐远 là "tiệm hành tiệm viễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.