TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

渐趋

jiànqū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 漸趨

Âm Hán Việt TIỆM XU

渐趋 nghĩa là trở nên ngày càng, trở nên dần dần.

Nghĩa của 渐趋

jiànqū

TIỆM XUphồn thể 漸趨
  1. Trở nên ngày càng
  2. Trở nên dần dần

Câu hỏi thường gặp

渐趋 nghĩa là gì?

渐趋 (jiànqū) nghĩa là trở nên ngày càng, trở nên dần dần.

渐趋 đọc thế nào?

渐趋 đọc là jiànqū (pinyin).

Âm Hán Việt của 渐趋 là gì?

Âm Hán Việt của 渐趋 là "tiệm xu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.