TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

渐渐

HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
jiànjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 漸漸

Âm Hán Việt TIỆM TIỆM

渐渐 nghĩa là dần dần.

Nghĩa của 渐渐

jiànjiàn

TIỆM TIỆMPhó từphồn thể 漸漸
  1. Dần dần

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 渐渐

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

渐渐 nghĩa là gì?

渐渐 (jiànjiàn) nghĩa là dần dần.

渐渐 đọc thế nào?

渐渐 đọc là jiànjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 渐渐 là gì?

Âm Hán Việt của 渐渐 là "tiệm tiệm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.