TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

渝

Yú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DU
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: du

渝 nghĩa là Tên gọi tắt của Trùng Khánh 重庆 (Chóngqìng).

Nghĩa của 渝

Yú

DUtên riêng
  1. Tên gọi tắt của Trùng Khánh 重庆 (Chóngqìng)
  2. Tên gọi cũ của sông Gia Lăng 嘉陵江 (Jiālíng Jiāng) ở Tứ Xuyên

Thành ngữ có 渝

  • 始终不渝 — Không dao động
  • 忠贞不渝 — Trung thành không đổi (thành ngữ); trung thủy và kiên định
  • 坚持不渝 — Giữ vững không thay đổi (thành ngữ); kiên trì
  • 坚贞不渝 — Liêm chính không lay chuyển (thành ngữ); không nao núng

Câu hỏi thường gặp

渝 nghĩa là gì?

渝 (yú) nghĩa là Tên gọi tắt của Trùng Khánh 重庆 (Chóngqìng).

渝 đọc thế nào?

渝 đọc là Yú (pinyin).

Âm Hán Việt của 渝 là gì?

Âm Hán Việt của 渝 là "du".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.