TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

渠

qú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỪ
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: cừ Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo)

渠 nghĩa là Dòng; kênh; cống; mương (LT:条 (tiáo)).

Nghĩa của 渠

qú

CỪ
  1. nhân tạo Dòng; kênh; cống; mương (LT:条 (tiáo))
  2. văn học To lớn; vĩ đại
  3. phương ngữ Anh ấy; cô ấy; ông ấy; bà ấy
  4. cũ Vành bánh xe ngựa; nan hoa

jù

CỪ
  1. Làm sao có thể như vậy?

Qú

CỪtên riêng
  1. họ Họ Qú

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 渠

Đồng nghĩa

Từ ghép có 渠

Thành ngữ có 渠

Câu hỏi thường gặp

渠 nghĩa là gì?

渠 (qú, jù, qú) nghĩa là Dòng; kênh; cống; mương (LT:条 (tiáo)).

渠 đọc thế nào?

渠 đọc là qú (pinyin).

Âm Hán Việt của 渠 là gì?

Âm Hán Việt của 渠 là "cừ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.