渠
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: cừ Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo)
渠 nghĩa là Dòng; kênh; cống; mương (LT:条 (tiáo)).
Nghĩa của 渠
qú
CỪ- nhân tạo Dòng; kênh; cống; mương (LT:条 (tiáo))
- văn học To lớn; vĩ đại
- phương ngữ Anh ấy; cô ấy; ông ấy; bà ấy
- cũ Vành bánh xe ngựa; nan hoa
jù
CỪ- Làm sao có thể như vậy?
Qú
CỪtên riêng- họ Họ Qú
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 渠
Đồng nghĩa
Từ ghép có 渠
Thành ngữ có 渠
- 水到渠成 — Nước chảy thì thành kênh
Câu hỏi thường gặp
渠 nghĩa là gì?
渠 (qú, jù, qú) nghĩa là Dòng; kênh; cống; mương (LT:条 (tiáo)).
渠 đọc thế nào?
渠 đọc là qú (pinyin).
Âm Hán Việt của 渠 là gì?
Âm Hán Việt của 渠 là "cừ".