温室废气储存 (wēnshìfèiqìchǔcún) nghĩa là Lưu trữ khí nhà kính.
温室废气储存 đọc thế nào?
温室废气储存 đọc là wēnshìfèiqìchǔcún (pinyin).
Âm Hán Việt của 温室废气储存 là gì?
Âm Hán Việt của 温室废气储存 là "ôn thất phế khí trữ tồn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.