TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

温家宝

Wēn Jiābǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 溫家寶

Âm Hán Việt ÔN GIA BẢO

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “ôn gia bảo” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

温家宝 nghĩa là Ôn Gia Bảo (1942-), Thủ tướng Trung Quốc từ 2003-2013.

Nghĩa của 温家宝

Wēn Jiābǎo

ÔN GIA BẢOphồn thể 溫家寶tên riêng
  1. Ôn Gia Bảo (1942-), Thủ tướng Trung Quốc từ 2003-2013

Câu hỏi thường gặp

温家宝 nghĩa là gì?

温家宝 (wēn jiābǎo) nghĩa là Ôn Gia Bảo (1942-), Thủ tướng Trung Quốc từ 2003-2013.

温家宝 đọc thế nào?

温家宝 đọc là Wēn Jiābǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 温家宝 là gì?

Âm Hán Việt của 温家宝 là "ôn gia bảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.