TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

温斯顿

Wēnsīdùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 溫斯頓

Âm Hán Việt ÔN TƯ ĐỐN

温斯顿 nghĩa là Winston (tên).

Nghĩa của 温斯顿

Wēnsīdùn

ÔN TƯ ĐỐNphồn thể 溫斯頓tên riêng
  1. Winston (tên)

Câu hỏi thường gặp

温斯顿 nghĩa là gì?

温斯顿 (wēnsīdùn) nghĩa là Winston (tên).

温斯顿 đọc thế nào?

温斯顿 đọc là Wēnsīdùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 温斯顿 là gì?

Âm Hán Việt của 温斯顿 là "ôn tư đốn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.