TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

温江

Wēnjiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 溫江

Âm Hán Việt ÔN GIANG

温江 nghĩa là Quận Wenjiang của thành phố Thành Đô 成都市 (Chéngdūshì), Tứ Xuyên.

Nghĩa của 温江

Wēnjiāng

ÔN GIANGTên riêngphồn thể 溫江tên riêng
  1. Quận Wenjiang của thành phố Thành Đô 成都市 (Chéngdūshì), Tứ Xuyên

Câu hỏi thường gặp

温江 nghĩa là gì?

温江 (wēnjiāng) nghĩa là Quận Wenjiang của thành phố Thành Đô 成都市 (Chéngdūshì), Tứ Xuyên.

温江 đọc thế nào?

温江 đọc là Wēnjiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 温江 là gì?

Âm Hán Việt của 温江 là "ôn giang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.