TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

温馨提示

wēnxīntíshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 溫馨提示

Âm Hán Việt ÔN HINH ĐỀ THỊ

温馨提示 nghĩa là xin lưu ý, mẹo.

Nghĩa của 温馨提示

wēnxīntíshì

ÔN HINH ĐỀ THỊphồn thể 溫馨提示
  1. Xin lưu ý
  2. Mẹo
  3. Gợi ý

Câu hỏi thường gặp

温馨提示 nghĩa là gì?

温馨提示 (wēnxīntíshì) nghĩa là xin lưu ý, mẹo.

温馨提示 đọc thế nào?

温馨提示 đọc là wēnxīntíshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 温馨提示 là gì?

Âm Hán Việt của 温馨提示 là "ôn hinh đề thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.