TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

温驯

wēnxùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 溫馴

温驯 nghĩa là ngoan ngoãn, nhu mì.

Nghĩa của 温驯

wēnxùn

Tính từphồn thể 溫馴
  1. Ngoan ngoãn
  2. Nhu mì
  3. Vô hại
  4. Ôn hòa và nghe lời
  5. Thuần

Câu hỏi thường gặp

温驯 nghĩa là gì?

温驯 (wēnxùn) nghĩa là ngoan ngoãn, nhu mì.

温驯 đọc thế nào?

温驯 đọc là wēnxùn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.