港区国安法 nghĩa là Luật An ninh Quốc gia Hong Kong (từ ngày 30 tháng 6 năm 2020).
Nghĩa của 港区国安法
Gǎngqū Guó'ānfǎ
CẢNG KHU QUỐC AN PHÁPTên riêngphồn thể 港區國安法tên riêng
Luật An ninh Quốc gia Hong Kong (từ ngày 30 tháng 6 năm 2020)
Câu hỏi thường gặp
港区国安法 nghĩa là gì?
港区国安法 (gǎngqū guó'ānfǎ) nghĩa là Luật An ninh Quốc gia Hong Kong (từ ngày 30 tháng 6 năm 2020).
港区国安法 đọc thế nào?
港区国安法 đọc là Gǎngqū Guó'ānfǎ (pinyin).
Âm Hán Việt của 港区国安法 là gì?
Âm Hán Việt của 港区国安法 là "cảng khu quốc an pháp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.