TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

渴慕

kěmù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÁT MỘ

渴慕 nghĩa là khao khát.

Nghĩa của 渴慕

kěmù

KHÁT MỘĐộng từ
  1. Khao khát

Câu hỏi thường gặp

渴慕 nghĩa là gì?

渴慕 (kěmù) nghĩa là khao khát.

渴慕 đọc thế nào?

渴慕 đọc là kěmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 渴慕 là gì?

Âm Hán Việt của 渴慕 là "khát mộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.