渴望
giọng máy của trình duyệt
渴望 nghĩa là khao khát, mong mỏi.
Nghĩa của 渴望
kěwàng
KHÁT VỌNGĐộng từ- Khao khát
- Mong mỏi
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 渴望
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 渴望
- 我们的人民渴望独立。 Wǒmen de rénmín kěwàng dúlì.Nhân dân chúng tôi đang khao khát sự độc lập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1397115
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
渴望 nghĩa là gì?
渴望 (kěwàng) nghĩa là khao khát, mong mỏi.
渴望 đọc thế nào?
渴望 đọc là kěwàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 渴望 là gì?
Âm Hán Việt của 渴望 là "khát vọng".