TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

渴望

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
kěwàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÁT VỌNG

渴望 nghĩa là khao khát, mong mỏi.

Nghĩa của 渴望

kěwàng

KHÁT VỌNGĐộng từ
  1. Khao khát
  2. Mong mỏi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 渴望

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 渴望

  • 我们的人民渴望独立。 Wǒmen de rénmín kěwàng dúlì.Nhân dân chúng tôi đang khao khát sự độc lập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1397115

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

渴望 nghĩa là gì?

渴望 (kěwàng) nghĩa là khao khát, mong mỏi.

渴望 đọc thế nào?

渴望 đọc là kěwàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 渴望 là gì?

Âm Hán Việt của 渴望 là "khát vọng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.