TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

游客止步

yóukèzhǐbù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DU KHÁCH CHỈ BỘ

游客止步 nghĩa là Không phận sự miễn vào.

Nghĩa của 游客止步

yóukèzhǐbù

DU KHÁCH CHỈ BỘ
  1. thành ngữ Không phận sự miễn vào

Câu hỏi thường gặp

游客止步 nghĩa là gì?

游客止步 (yóukèzhǐbù) nghĩa là Không phận sự miễn vào.

游客止步 đọc thế nào?

游客止步 đọc là yóukèzhǐbù (pinyin).

Âm Hán Việt của 游客止步 là gì?

Âm Hán Việt của 游客止步 là "du khách chỉ bộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.