TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

游山玩水

yóushānwánshuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遊山玩水

Âm Hán Việt DU SƠN NGOẠN THỦY

游山玩水 nghĩa là Đi du ngoạn ngắm cảnh.

Nghĩa của 游山玩水

yóushānwánshuǐ

DU SƠN NGOẠN THỦYCụm từphồn thể 遊山玩水
  1. Đi du ngoạn ngắm cảnh

Câu hỏi thường gặp

游山玩水 nghĩa là gì?

游山玩水 (yóushānwánshuǐ) nghĩa là Đi du ngoạn ngắm cảnh.

游山玩水 đọc thế nào?

游山玩水 đọc là yóushānwánshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 游山玩水 là gì?

Âm Hán Việt của 游山玩水 là "du sơn ngoạn thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.