TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

游导

yóudǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遊導

Âm Hán Việt DU ĐẠO

游导 nghĩa là Hướng dẫn viên du lịch.

Nghĩa của 游导

yóudǎo

DU ĐẠOphồn thể 遊導
  1. Hướng dẫn viên du lịch

Câu hỏi thường gặp

游导 nghĩa là gì?

游导 (yóudǎo) nghĩa là Hướng dẫn viên du lịch.

游导 đọc thế nào?

游导 đọc là yóudǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 游导 là gì?

Âm Hán Việt của 游导 là "du đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.