TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

游戏场

yóuxìchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遊戲場

Âm Hán Việt DU HÝ TRƯỜNG

游戏场 nghĩa là sân chơi.

Nghĩa của 游戏场

yóuxìchǎng

DU HÝ TRƯỜNGphồn thể 遊戲場
  1. Sân chơi

Câu hỏi thường gặp

游戏场 nghĩa là gì?

游戏场 (yóuxìchǎng) nghĩa là sân chơi.

游戏场 đọc thế nào?

游戏场 đọc là yóuxìchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 游戏场 là gì?

Âm Hán Việt của 游戏场 là "du hý trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.