TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

游戏

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
yóuxì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遊戲

Âm Hán Việt DU HÝ
Lượng từ đi kèm: 场 (chǎng)

游戏 nghĩa là trò chơi, chơi, chơi đùa.

Nghĩa của 游戏

yóuxì

DU HÝDanh từ, Động từphồn thể 遊戲
  1. Trò chơi
  2. Chơi; chơi đùa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 游戏

Đồng nghĩa

Từ ghép có 游戏

Câu ví dụ với 游戏

  • 试玩此游戏。 Shìwán cǐ yóuxì.Thử trò chơi này đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13206699

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

游戏 nghĩa là gì?

游戏 (yóuxì) nghĩa là trò chơi, chơi, chơi đùa.

游戏 đọc thế nào?

游戏 đọc là yóuxì (pinyin).

Âm Hán Việt của 游戏 là gì?

Âm Hán Việt của 游戏 là "du hý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.