游戏
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 遊戲
Lượng từ đi kèm: 场 (chǎng)
游戏 nghĩa là trò chơi, chơi, chơi đùa.
Nghĩa của 游戏
yóuxì
DU HÝDanh từ, Động từphồn thể 遊戲- Trò chơi
- Chơi; chơi đùa
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 游戏
Đồng nghĩa
Từ ghép có 游戏
Câu ví dụ với 游戏
- 试玩此游戏。 Shìwán cǐ yóuxì.Thử trò chơi này đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13206699
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
游戏 nghĩa là gì?
游戏 (yóuxì) nghĩa là trò chơi, chơi, chơi đùa.
游戏 đọc thế nào?
游戏 đọc là yóuxì (pinyin).
Âm Hán Việt của 游戏 là gì?
Âm Hán Việt của 游戏 là "du hý".