TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

游戏池

yóuxìchí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 游戲池

Âm Hán Việt DU HÝ TRÌ

游戏池 nghĩa là bể bơi trẻ em, bể nông.

Nghĩa của 游戏池

yóuxìchí

DU HÝ TRÌphồn thể 游戲池
  1. Bể bơi trẻ em
  2. Bể nông

Câu hỏi thường gặp

游戏池 nghĩa là gì?

游戏池 (yóuxìchí) nghĩa là bể bơi trẻ em, bể nông.

游戏池 đọc thế nào?

游戏池 đọc là yóuxìchí (pinyin).

Âm Hán Việt của 游戏池 là gì?

Âm Hán Việt của 游戏池 là "du hý trì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.