TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

游资

yóuzī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 游資

Âm Hán Việt DU TƯ

游资 nghĩa là vốn lưu động, quỹ nhàn rỗi.

Nghĩa của 游资

yóuzī

DU TƯphồn thể 游資
  1. Vốn lưu động
  2. Quỹ nhàn rỗi
  3. Tiền nóng

Câu hỏi thường gặp

游资 nghĩa là gì?

游资 (yóuzī) nghĩa là vốn lưu động, quỹ nhàn rỗi.

游资 đọc thế nào?

游资 đọc là yóuzī (pinyin).

Âm Hán Việt của 游资 là gì?

Âm Hán Việt của 游资 là "du tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.