游说团 (yóushuìtuán) nghĩa là Nhóm vận động hành lang.
游说团 đọc thế nào?
游说团 đọc là yóushuìtuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 游说团 là gì?
Âm Hán Việt của 游说团 là "du thuyết đoàn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.