TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

游说团

yóushuìtuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 游說團

Âm Hán Việt DU THUYẾT ĐOÀN

游说团 nghĩa là Nhóm vận động hành lang.

Nghĩa của 游说团

yóushuìtuán

DU THUYẾT ĐOÀNphồn thể 游說團
  1. Nhóm vận động hành lang

Câu hỏi thường gặp

游说团 nghĩa là gì?

游说团 (yóushuìtuán) nghĩa là Nhóm vận động hành lang.

游说团 đọc thế nào?

游说团 đọc là yóushuìtuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 游说团 là gì?

Âm Hán Việt của 游说团 là "du thuyết đoàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.