TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

湘

Xiāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯƠNG
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: tương, sương

湘 nghĩa là Viết tắt của Hồ Nam 湖南, tỉnh ở miền trung nam Trung Quốc.

Nghĩa của 湘

Xiāng

TƯƠNGtên riêng
  1. Viết tắt của Hồ Nam 湖南, tỉnh ở miền trung nam Trung Quốc
  2. Viết tắt của sông Tương, tỉnh Hồ Nam

Từ ghép có 湘

Câu hỏi thường gặp

湘 nghĩa là gì?

湘 (xiāng) nghĩa là Viết tắt của Hồ Nam 湖南, tỉnh ở miền trung nam Trung Quốc.

湘 đọc thế nào?

湘 đọc là Xiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 湘 là gì?

Âm Hán Việt của 湘 là "tương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.