湘
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: tương, sương
湘 nghĩa là Viết tắt của Hồ Nam 湖南, tỉnh ở miền trung nam Trung Quốc.
Nghĩa của 湘
Xiāng
TƯƠNGtên riêng- Viết tắt của Hồ Nam 湖南, tỉnh ở miền trung nam Trung Quốc
- Viết tắt của sông Tương, tỉnh Hồ Nam
Từ ghép có 湘
Câu hỏi thường gặp
湘 nghĩa là gì?
湘 (xiāng) nghĩa là Viết tắt của Hồ Nam 湖南, tỉnh ở miền trung nam Trung Quốc.
湘 đọc thế nào?
湘 đọc là Xiāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 湘 là gì?
Âm Hán Việt của 湘 là "tương".