TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

湘妃竹

xiāngfēizhú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯƠNG PHI TRÚC

湘妃竹 nghĩa là Giống như 斑竹 (bānzhú), trúc đốm, theo truyền thuyết, các đốm trên trúc là dấu vết nước mắt của hai phi tần vua Thuấn 舜 (Shùn) (Nga Hoàng 娥皇 (Éhuáng) và Nữ Anh 女英 (Nǚyīng), được gọi là Tương phi 湘妃 (Xiāng Fēi)) sau khi nghe tin ông qua đời.

Nghĩa của 湘妃竹

xiāngfēizhú

TƯƠNG PHI TRÚCDanh từ
  1. Giống như 斑竹 (bānzhú), trúc đốm, theo truyền thuyết, các đốm trên trúc là dấu vết nước mắt của hai phi tần vua Thuấn 舜 (Shùn) (Nga Hoàng 娥皇 (Éhuáng) và Nữ Anh 女英 (Nǚyīng), được gọi là Tương phi 湘妃 (Xiāng Fēi)) sau khi nghe tin ông qua đời

Câu hỏi thường gặp

湘妃竹 nghĩa là gì?

湘妃竹 (xiāngfēizhú) nghĩa là Giống như 斑竹 (bānzhú), trúc đốm, theo truyền thuyết, các đốm trên trúc là dấu vết nước mắt của hai phi tần vua Thuấn 舜 (Shùn) (Nga Hoàng 娥皇 (Éhuáng) và Nữ Anh 女英 (Nǚyīng), được gọi là Tương phi 湘妃 (Xiāng Fēi)) sau khi nghe tin ông qua đời.

湘妃竹 đọc thế nào?

湘妃竹 đọc là xiāngfēizhú (pinyin).

Âm Hán Việt của 湘妃竹 là gì?

Âm Hán Việt của 湘妃竹 là "tương phi trúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.