湘妃竹
湘妃竹 nghĩa là Giống như 斑竹 (bānzhú), trúc đốm, theo truyền thuyết, các đốm trên trúc là dấu vết nước mắt của hai phi tần vua Thuấn 舜 (Shùn) (Nga Hoàng 娥皇 (Éhuáng) và Nữ Anh 女英 (Nǚyīng), được gọi là Tương phi 湘妃 (Xiāng Fēi)) sau khi nghe tin ông qua đời.
Nghĩa của 湘妃竹
xiāngfēizhú
TƯƠNG PHI TRÚCDanh từ- Giống như 斑竹 (bānzhú), trúc đốm, theo truyền thuyết, các đốm trên trúc là dấu vết nước mắt của hai phi tần vua Thuấn 舜 (Shùn) (Nga Hoàng 娥皇 (Éhuáng) và Nữ Anh 女英 (Nǚyīng), được gọi là Tương phi 湘妃 (Xiāng Fēi)) sau khi nghe tin ông qua đời
Câu hỏi thường gặp
湘妃竹 nghĩa là gì?
湘妃竹 (xiāngfēizhú) nghĩa là Giống như 斑竹 (bānzhú), trúc đốm, theo truyền thuyết, các đốm trên trúc là dấu vết nước mắt của hai phi tần vua Thuấn 舜 (Shùn) (Nga Hoàng 娥皇 (Éhuáng) và Nữ Anh 女英 (Nǚyīng), được gọi là Tương phi 湘妃 (Xiāng Fēi)) sau khi nghe tin ông qua đời.
湘妃竹 đọc thế nào?
湘妃竹 đọc là xiāngfēizhú (pinyin).
Âm Hán Việt của 湘妃竹 là gì?
Âm Hán Việt của 湘妃竹 là "tương phi trúc".