湘军
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 湘軍
湘军 nghĩa là Quân đội Hồ Nam, lực lượng không chính quy được thành lập vào những năm 1850 để chống lại cuộc nổi dậy Thái Bình Thiên Quốc.
Nghĩa của 湘军
Xiāngjūn
TƯƠNG QUÂNphồn thể 湘軍tên riêng- Quân đội Hồ Nam, lực lượng không chính quy được thành lập vào những năm 1850 để chống lại cuộc nổi dậy Thái Bình Thiên Quốc
Câu hỏi thường gặp
湘军 nghĩa là gì?
湘军 (xiāngjūn) nghĩa là Quân đội Hồ Nam, lực lượng không chính quy được thành lập vào những năm 1850 để chống lại cuộc nổi dậy Thái Bình Thiên Quốc.
湘军 đọc thế nào?
湘军 đọc là Xiāngjūn (pinyin).
Âm Hán Việt của 湘军 là gì?
Âm Hán Việt của 湘军 là "tương quân".