TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

湮

yān giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: yên, yển, nhân

湮 nghĩa là chìm vào quên lãng, bị bồi lấp.

Nghĩa của 湮

yān

  1. văn học Chìm vào quên lãng
  2. văn học Bị bồi lấp
  3. Tiếng Đài Loan yīn

yīn

  1. Biến thể của 洇 (yīn)

Từ ghép có 湮

Thành ngữ có 湮

Câu hỏi thường gặp

湮 nghĩa là gì?

湮 (yān, yīn) nghĩa là chìm vào quên lãng, bị bồi lấp.

湮 đọc thế nào?

湮 đọc là yān (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.