TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

湿巾

shījīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 濕巾

Âm Hán Việt THẤP CÂN
Lượng từ đi kèm: 张 (zhāng)

湿巾 nghĩa là khăn ướt, khăn lau.

Nghĩa của 湿巾

shījīn

THẤP CÂNDanh từphồn thể 濕巾
  1. Khăn ướt
  2. Khăn lau

Câu hỏi thường gặp

湿巾 nghĩa là gì?

湿巾 (shījīn) nghĩa là khăn ướt, khăn lau.

湿巾 đọc thế nào?

湿巾 đọc là shījīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 湿巾 là gì?

Âm Hán Việt của 湿巾 là "thấp cân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.