TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

湿气

shīqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 濕氣

Âm Hán Việt THẤP KHÍ

湿气 nghĩa là độ ẩm, hơi ẩm.

Nghĩa của 湿气

shīqì

THẤP KHÍDanh từphồn thể 濕氣
  1. Độ ẩm
  2. Hơi ẩm
  3. Nước ăn chân
  4. Hắc lào
  5. Chàm

Câu hỏi thường gặp

湿气 nghĩa là gì?

湿气 (shīqì) nghĩa là độ ẩm, hơi ẩm.

湿气 đọc thế nào?

湿气 đọc là shīqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 湿气 là gì?

Âm Hán Việt của 湿气 là "thấp khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.