TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

溜索

liūsuǒ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯU SÁCH

溜索 nghĩa là đu dây mạo hiểm.

Nghĩa của 溜索

liūsuǒ

LƯU SÁCHDanh từ
  1. Đu dây mạo hiểm

Câu hỏi thường gặp

溜索 nghĩa là gì?

溜索 (liūsuǒ) nghĩa là đu dây mạo hiểm.

溜索 đọc thế nào?

溜索 đọc là liūsuǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 溜索 là gì?

Âm Hán Việt của 溜索 là "lưu sách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.