TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

溢于言表

yìyúyánbiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 溢於言表

Âm Hán Việt DẬT VU NGÔN BIỂU

溢于言表 nghĩa là Thể hiện tình cảm qua lời nói.

Nghĩa của 溢于言表

yìyúyánbiǎo

DẬT VU NGÔN BIỂUCụm từphồn thể 溢於言表
  1. Thể hiện tình cảm qua lời nói

Câu hỏi thường gặp

溢于言表 nghĩa là gì?

溢于言表 (yìyúyánbiǎo) nghĩa là Thể hiện tình cảm qua lời nói.

溢于言表 đọc thế nào?

溢于言表 đọc là yìyúyánbiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 溢于言表 là gì?

Âm Hán Việt của 溢于言表 là "dật vu ngôn biểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.