TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

溢价

yìjià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 溢價

Âm Hán Việt DẬT GIÁ

溢价 nghĩa là thặng dư.

Nghĩa của 溢价

yìjià

DẬT GIÁĐộng từ, Danh từphồn thể 溢價
  1. Thặng dư
  2. Trả một khoản cao hơn

Câu hỏi thường gặp

溢价 nghĩa là gì?

溢价 (yìjià) nghĩa là thặng dư.

溢价 đọc thế nào?

溢价 đọc là yìjià (pinyin).

Âm Hán Việt của 溢价 là gì?

Âm Hán Việt của 溢价 là "dật giá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.