TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

溢出

yìchū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DẬT XUẤT

溢出 nghĩa là tràn, tràn ra.

Nghĩa của 溢出

yìchū

DẬT XUẤTĐộng từ
  1. Tràn; tràn ra
  2. tin học Tràn

Câu hỏi thường gặp

溢出 nghĩa là gì?

溢出 (yìchū) nghĩa là tràn, tràn ra.

溢出 đọc thế nào?

溢出 đọc là yìchū (pinyin).

Âm Hán Việt của 溢出 là gì?

Âm Hán Việt của 溢出 là "dật xuất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.